Giảm giá!
Hoc-tieng-Pali

Học tiếng Pali – Từ Vựng – Luyện dịch – Đàm thoại

80,000 VNĐ 72,000 VNĐ

Học tiếng Pali – Từ Vựng – Luyện dịch – Đàm thoại

Tỳ Kheo Giác Giới biên dịch

360 trang

Để đáp ứng nhu cầu học tiếng Pāli của Tăng Ni Phật tử và góp phần làm phong phú tủ sách học Pāli, chúng tôi mạo muội biên soạn quyển sách “Học Tiếng Pāli – T vng, Luyn dịch và Đàm Thoại” dựa vào quyển Aids To Conversation And Translation của A.p. Buddhadatta Mahāthera (Tích Lan) và quyển Sandanāpāli (Thái Lan).

Ọuyển “Học Tiếng Pāli” nầy gồm có 4 phần:

Phần I. Mẫu tự và Ngữ âm Pāli

Phần II. Từ vựng theo nhóm

Phần III. Luyện dịch Pāli

Phần IV. Đàm thoại Pāli

Cuối quyển sách có phần Từ vựng Pali – Việt

Hết hàng

Mô tả

Trong hơn thập niên gần đây, Tăng Ni sinh Phật giáo học tiếng Pāli để nghiên cứu kinh điển Nam truyền và có mục đích du học ở các nước Phật giáo Nam Tông sử dụng kinh điển Pāli như Thái Lan, Tích Lan, Ấn Độ… ở Học Viện Phật Giáo cũng có khoa Pāli Đông Nam Á giảng dạy tiếng Pāli cho các Tăng Ni; các sách về ngữ pháp tiếng Pāli đā có nhiều, như Giáo trình Pāli (HT. Thích Minh Châu, Văn phạm Pāli (HT. Hộ Tông), Phạn Ngữ Hàm thụ TK.Giác Giới), Pāli căn bản (TK. Đức Hiền), Pāli cơ bản (TN. Tịnh Vân)… Nhưng chưa có sách Pāli luyện đàm thoại.

Để đáp ứng nhu cầu học tiếng Pāli của Tăng Ni Phật tử và góp phần làm phong phú tủ sách học Pāli, chúng tôi mạo muội biên soạn quyển sách “Học Tiếng Pāli – T vng, Luyn dịch và Đàm Thoại” dựa vào quyển Aids To Conversation And Translation của A.p. Buddhadatta Mahāthera (Tích Lan) và quyển Sandanāpāli (Thái Lan).

Ọuyển “Học Tiếng Pāli” nầy gồm có 4 phần:

Phần I. Mẫu tự và Ngữ âm Pāli

Phần II. Từ vựng theo nhóm

Phần III. Luyện dịch Pāli

Phần IV. Đàm thoại Pāli

Cuối quyển sách có phần Từ vựng Pali – Việt

 

MC LC

LỜI NÓI ĐẦU

PHẦN I: MẪU TỰ VÀ NGỮ ÂM PĀLI

Mẫu tự (Akkhara)

Âm giọng mẫu tự

  1. Về nguyên âm
  2. Về phụ âm

Cơ cấu phát âm

  1. Chỗ phát âm (thāna)
  2. Cách phát âm (karana)

Phụ âm kép (byanjanasamyoga)

  1. Phụ âm kép có qui tắc
  2. Phụ âm kép bất qui tắc

Vần xuôi tiếng Pāli

Vần ngược tiếng Pāli

PHẦN II: TỪ VỰNG THEO NHÓM (VACANAML)

  1. Những danh từ về con người (Manussa)
  2. Người theo công việc của họ (Kammena kārĩ)
  3. Người trong họ hàng quyến thuộc (Nātakā)
  4. Các bộ phận trong thân thể (Sarĩrāvayavā c’eva kotthăsă
  5. Thực phẩm (Ăhārā)
  6. R ưái và hạt (Săkā phalāphalăni ca)
  7. Trang phục trang sức (Vatthābharanāni)
  8. Các phần trong ngôi nhà, vật liệu xây cất (Gehahgā gehopakaranăni ca)
  9. Vạt dụng trong nhà (Gehabhadāni)
  10. Cây và dây leo (Rukkhalatā)
  11. Thú vật (Tiracchānā)
  12. Chim muông và côn trùng (Pakkhino khuddajantavo ca,
  13. Đá quí và khoáng chất (Ratanakhanịịānì)
  14. Vũ trụ (Lokadhātu)
  15. Địa cầu (Pathavĩ)
  16. Sông ngòi và đường thủy (Jalāsayā jalamagga ca)
  17. Các nơi công cộng (Mahậịanikatthānami)
  18. Người vật liên quan thành phố (Jāgarikavatthuni)
  19. Quyền lực và sự trị an (Issariyaiìca pālanahca)
  20. Sự kiện tụng (Adhikaranam)
  21. Phương tiện vận tải (Vāhanāni)
  22. Bệnh tật và thuốc trị (Kogā ca patikarā ca)
  23. Văn phòng phẩm và việc ấn loát (Lāpihhandāni muddāpananca)
  24. Các dụng cụ làm việc (Upakaranāni)
  25. Kiến trúc và những vật thuộc tu viện (Vihārahgā samanaparikkhārānì ca)
  26. Nhạc cụ, nhạc khí (Turiyabhandāni)
  27. Thời gian (Kālabhedā)
  28. Ngày và tháng (Divasā māsāca)
  29. Màu và vị (Vannā c’eva Rasāca)
  30. Các danh từ đo lường (Mānatuìāni)
  31. Số mục (Sahkhya)
  32. Một số tính từ biểu thị (Visesanagunanāma)
  33. Một số đại danh từ thường dùng (Sabbanāma)
  34. Các bất biến từ (Nipāía)
  35. Một số thán từ, hô từ
  36. Một số thành ngữ (Bhāsārĩti)
  37. Động từ và hình thức phân từ (Ākhyātapadāni ca kiịakapadāni)

PHẦN III: LUYỆN DỊCH PĀLI

Bài 1. Padĩpahattho Andho

Bài 2. Mahaddhano daliddo bhātā

Bài 3. Mũgapatirũpako yācako

Bài 4. Katham ekena sasakena sĩho mārito

Bài 5. Akāle nikkhamanassa vipăko

Bài 6. Vivādāpannā dve uddā

Bài 7. Sĩhacammāvuto Gadrabho

Bài 8. KākoỊũkānam virodho

Bài 9. Sāmaggiyā balam

Bài 10. Upāyadakkho andho

Bài 11. Attano mukham nissāya vinattho kummo

Bài 12. Mucalindasuttam

Bài 13. Suppavāsāsuttam

Bài 14. Suppavăsāsuttam (santati)

Bài 15. Bhaddiyasuttam

Bài 16. Bhaddiyasuttam (santati)

Bài 17. Nandasuttam

Bài 18. Nandasuttaự! (santati)

Bài 19. Nandasuttam (santati)

Bài 20. Meghiyasuttam

PHẦN IV: ĐÀM THOẠI VÀ TRÒ CHUYỆN PĀLI

  • ĐÀM THOẠI (Saìlapana)
  • Gặp gỡ lần đầu
  • Chào hỏi thông thường
  • Hỏi thăm sức khỏe
  • Hòi thăm tên tuổi, chỗ ở và nghề nghiệp
  • Hỏi thăm gia đình
  • Hòi thăm về chuyến đi
  • Xin ai lời khuyên
  1. Đàm thoại với một vị khách tăng
  2. Đàm thoại với một tăng sinh
  • Đàm thoại với vị sư trong chùa
  • Đàm thoại trong lớp học (a)
  • Đàm thoại trong lớp học (b)

B.TRÒ CHUYỆN (Alapana)

  • Lời đề nghị và lời khuyên
  • Nói chuyện về thủ vật, chim chóc và côn trùng
  • Nói chuyện về cây cối, hoa quá
  • Nói chuyện về nhà ờ
  • Nói chuyện về thành phố
  • Chuyện về chùa chiền Phật Giáo

PHẦN TỪ VỰNG PĀLI – VIỆT

Sách tham khảo

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.

Có thể bạn thích…